Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mountain top
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mountaintops
Các ví dụ
The mountaintop was covered in snow, even though the lower slopes were clear.
Đỉnh núi được phủ đầy tuyết, mặc dù sườn núi thấp hơn thì trống trải.



























