Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mountain top
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mountaintops
Các ví dụ
The mountaintop provided an unobstructed view of the entire valley below.
Đỉnh núi mang đến tầm nhìn không bị che khuất toàn bộ thung lũng phía dưới.



























