Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lighting engineer
01
kỹ sư chiếu sáng, kỹ thuật viên chiếu sáng
a technician who is in charge of the lights in a TV or motion picture set or theater stage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lighting engineers
Các ví dụ
Collaborating with other technicians, the lighting engineer ensured that everything was ready before the show started.
Hợp tác với các kỹ thuật viên khác, kỹ sư ánh sáng đã đảm bảo mọi thứ sẵn sàng trước khi buổi diễn bắt đầu.



























