Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Costume drama
01
phim cổ trang, phim lịch sử
a motion picture or theatrical production with a historical setting in which the actors wear the costume appropriate to that time period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
costume dramas
Các ví dụ
Costume dramas often feature elaborate ballroom scenes with actors in period attire.
Phim cổ trang thường có những cảnh khiêu vũ công phu với diễn viên mặc trang phục thời xưa.



























