Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Costume drama
01
phim cổ trang, phim lịch sử
a motion picture or theatrical production with a historical setting in which the actors wear the costume appropriate to that time period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
costume dramas
Các ví dụ
The costume drama depicted the court intrigue of medieval Europe with stunning accuracy.
Phim cổ trang mô tả những âm mưu cung đình của châu Âu thời trung cổ với độ chính xác đáng kinh ngạc.



























