Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inbox
Các ví dụ
The notification popped up in his inbox as soon as the message was sent.
Thông báo bật lên trong hộp thư đến của anh ấy ngay khi tin nhắn được gửi.
02
hộp thư đến, khay đựng thư đến
a tray-like object on an office desk, where incoming letters, documents, etc. are put for someone to deal with
Các ví dụ
She sorted through the inbox to find the urgent letters.
Cô ấy lọc qua hộp thư đến để tìm những lá thư khẩn cấp.



























