hoodie
hoo
ˈhʊ
hoo
die
di
di
woodygoody
hoody

Định nghĩa và ý nghĩa của "hoodie"trong tiếng Anh

Hoodie
01

áo nỉ có mũ, áo khoác có mũ

a piece of clothing such as a sweatshirt or jacket that has a cover for the head 
hoodie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hoodies
Các ví dụ
He wore a hoodie to stay warm on the chilly morning walk. 

Anh ấy mặc một áo hoodie để giữ ấm trong buổi đi bộ buổi sáng lạnh giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng