goods
Pronunciation
/ɡʊdz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "goods"trong tiếng Anh

01

hàng hóa, sản phẩm

items made or produced for sale
goods definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
goods
Các ví dụ
The shipment of goods arrived late, causing a delay in restocking the shelves.
Lô hàng hàng hóa đến muộn, gây ra sự chậm trễ trong việc tái cung ứng kệ hàng.
02

phẩm chất, khả năng

the qualities or abilities needed to achieve a specific goal or result
Các ví dụ
They lacked the goods needed to finish the project on time.
Họ thiếu những phẩm chất cần thiết để hoàn thành dự án đúng hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng