Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goods
Các ví dụ
The shipment of goods arrived late, causing a delay in restocking the shelves.
Lô hàng hàng hóa đến muộn, gây ra sự chậm trễ trong việc tái cung ứng kệ hàng.
02
phẩm chất, khả năng
the qualities or abilities needed to achieve a specific goal or result
Các ví dụ
They lacked the goods needed to finish the project on time.
Họ thiếu những phẩm chất cần thiết để hoàn thành dự án đúng hạn.



























