zestful
Pronunciation
/ˈzɛstfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zestful"trong tiếng Anh

zestful
01

tràn đầy năng lượng, đầy nhiệt huyết

full of energy, enthusiasm, and lively spirit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zestful
so sánh hơn
more zestful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The zestful laughter of children playing in the park echoed through the air.
Tiếng cười sôi nổi của những đứa trẻ chơi đùa trong công viên vang vọng trong không khí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng