boarding
Pronunciation
/ˈbɔɹdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boarding"trong tiếng Anh

Boarding
01

lên tàu

the act of entering an aircraft, ship, train, etc.
boarding definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
boardings
Các ví dụ
The announcement for boarding the train was made just as they arrived at the platform, allowing them to rush to the doors.
Thông báo lên tàu được thông báo ngay khi họ đến sân ga, cho phép họ chạy đến cửa.
02

ván, sàn gỗ

a structure of boards
03

phạt đẩy vào thành, hành vi đẩy vào thành

a penalty in hockey that is called when a player forcefully pushes an opponent into the boards surrounding the rink
Các ví dụ
She received a two-minute penalty for boarding her opponent.
Cô ấy nhận hình phạt hai phút vì tông đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng