yurt
Pronunciation
/ˈjʊɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yurt"trong tiếng Anh

01

lều yurt, lều tròn di động

a circular portable tent, particularly used in Siberia and Mongolia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yurts
Các ví dụ
Despite its simple structure, the yurt was surprisingly warm and comfortable during the cold winter nights.
Mặc dù có cấu trúc đơn giản, lều yurt lại ấm áp và thoải mái một cách đáng ngạc nhiên trong những đêm đông lạnh giá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng