blusher
blu
ˈblʌ
bla
sher
ʃə
shē
blusterblucher

Định nghĩa và ý nghĩa của "blusher"trong tiếng Anh

Blusher
01

phấn má hồng, kem má hồng

makeup in powder, cream, or liquid form, typically pink or red, applied to the cheeks to add color 
Dialectbritish flagBritish
blushamerican flagAmerican
blusher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blushers
Các ví dụ
She applied blusher to give her cheeks a healthy glow. 

Cô ấy đã thoa phấn má hồng để tạo cho đôi má một vẻ hồng hào khỏe mạnh.

02

nấm đỏ ửng, nấm đỏ rượu vang

a yellowish edible mushroom that typically turns red when handled or bruised 
Các ví dụ
Foragers spotted a blusher growing in the forest. 

Những người hái lượm phát hiện một nấm đỏ đang mọc trong rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng