Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yearly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company holds a yearly conference to discuss new developments and strategies.
Công ty tổ chức một hội nghị hàng năm để thảo luận về những phát triển và chiến lược mới.
Các ví dụ
The company reviews its yearly profits to plan for future growth.
Công ty xem xét lợi nhuận hàng năm của mình để lập kế hoạch phát triển trong tương lai.
Yearly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yearlies
Các ví dụ
He consults the yearly to keep up with the latest industry trends and data.
Anh ấy tham khảo ấn phẩm hàng năm để cập nhật những xu hướng và dữ liệu mới nhất trong ngành.
Cây Từ Vựng
biyearly
yearly
year



























