yearly
Pronunciation
/ˈjɪrli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yearly"trong tiếng Anh

01

hàng năm, mỗi năm

after every twelve months
yearly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
I renew my subscription to the magazine yearly.
Tôi gia hạn đăng ký tạp chí của mình hàng năm.
01

hàng năm, thường niên

appearing, made, or happening once a year
yearly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The yearly tradition of family reunions brings relatives together from across the country.
Truyền thống hàng năm của các cuộc đoàn tụ gia đình quy tụ người thân từ khắp đất nước.
02

hàng năm, theo năm

calculated, measured, or considered on an annual basis
Các ví dụ
They renew their membership on a yearly basis to maintain access to the club.
Họ gia hạn tư cách thành viên hàng năm để duy trì quyền truy cập vào câu lạc bộ.
Yearly
01

niên giám, ấn phẩm hàng năm

a publication that is released once annually, providing updated information or summaries for the year
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yearlies
Các ví dụ
She adds the latest yearly to her collection of reference books each January.
Cô ấy thêm cuốn niên giám mới nhất vào bộ sưu tập sách tham khảo của mình mỗi tháng một.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng