Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yearly
Các ví dụ
The yearly tradition of family reunions brings relatives together from across the country.
Truyền thống hàng năm của các cuộc đoàn tụ gia đình quy tụ người thân từ khắp đất nước.
Các ví dụ
They renew their membership on a yearly basis to maintain access to the club.
Họ gia hạn tư cách thành viên hàng năm để duy trì quyền truy cập vào câu lạc bộ.
Yearly
Các ví dụ
She adds the latest yearly to her collection of reference books each January.
Cô ấy thêm cuốn niên giám mới nhất vào bộ sưu tập sách tham khảo của mình mỗi tháng một.
Cây Từ Vựng
biyearly
yearly
year



























