Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yaws
01
bệnh ghẻ cóc, bệnh pian
a tropical bacterial infection that causes chronic skin lesions and bone deformities, primarily affecting children in impoverished regions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
yaws
Các ví dụ
Public health initiatives aim to reduce the prevalence of yaws through community-based interventions.
Các sáng kiến y tế công cộng nhằm giảm tỷ lệ mắc bệnh ghẻ cóc thông qua các can thiệp dựa vào cộng đồng.



























