yaws
yaws
jɔ:z
yawz
yas

Định nghĩa và ý nghĩa của "yaws"trong tiếng Anh

01

bệnh ghẻ cóc, bệnh pian

a tropical bacterial infection that causes chronic skin lesions and bone deformities, primarily affecting children in impoverished regions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
yaws
Các ví dụ
Public health initiatives aim to reduce the prevalence of yaws through community-based interventions. 

Các sáng kiến y tế công cộng nhằm giảm tỷ lệ mắc bệnh ghẻ cóc thông qua các can thiệp dựa vào cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng