Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wretched
Các ví dụ
He felt wretched after losing his job.
Anh ấy cảm thấy khốn khổ sau khi mất việc.
không tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wretched
so sánh hơn
more wretched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The house was in a wretched state after the flood.
Ngôi nhà ở trong tình trạng tồi tệ sau trận lũ.
03
khốn khổ, đau khổ
suffering from pain, illness, or extreme discomfort
Các ví dụ
He looked wretched after days without food.
Anh ấy trông khốn khổ sau nhiều ngày không có thức ăn.
04
đáng khinh, hèn hạ
vile or despicable in behavior or character
Các ví dụ
It was a wretched betrayal of trust.
Đó là một sự phản bội đê tiện của lòng tin.
Cây Từ Vựng
wretchedly
wretchedness
wretched



























