Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wretch
01
kẻ đê tiện, kẻ bất lương
someone who behaves in an evil or immoral way
Các ví dụ
She 's a wretch who cheats on her exams and lies to cover it up.
Cô ấy là một kẻ đáng khinh gian lận trong các kỳ thi và nói dối để che đậy nó.
02
a person who evokes pity or sympathy
Các ví dụ
The old man looked like a helpless wretch.



























