to wreak
Pronunciation
/ˈɹik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wreak"trong tiếng Anh

to wreak
01

gây ra, gây thiệt hại

to cause or inflict damage, harm, or destruction, often with great force or intensity
Transitive: to wreak damage or destruction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wreak
ngôi thứ ba số ít
wreaks
hiện tại phân từ
wreaking
quá khứ đơn
wreaked
quá khứ phân từ
wreaked
Các ví dụ
The wildfire continued to spread, threatening to wreak devastation on the surrounding wilderness.
Đám cháy rừng tiếp tục lan rộng, đe dọa gây ra sự tàn phá cho vùng hoang dã xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng