Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worrisome
01
đáng lo ngại, gây lo lắng
causing distress or worry or anxiety
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most worrisome
so sánh hơn
more worrisome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher found his lack of progress in math to be quite worrisome.
Giáo viên thấy sự thiếu tiến bộ của anh ấy trong môn toán khá đáng lo ngại.
03
hay lo lắng
(of a person) tending to worry easily or often
Các ví dụ
A worrisome child might panic over small changes in routine.
Một đứa trẻ hay lo lắng có thể hoảng sợ trước những thay đổi nhỏ trong thói quen.



























