witness stand
Pronunciation
/wˈɪtnəs stˈænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "witness stand"trong tiếng Anh

Witness stand
01

bục nhân chứng, ghế nhân chứng

the place in a courtroom where a witness sits to give evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
witness stands
Các ví dụ
He was nervous when called to the witness stand.
Anh ấy đã lo lắng khi được gọi lên bục nhân chứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng