Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wimp
01
kẻ nhát gan, kẻ hèn nhát
a person regarded as weak, timid, or lacking courage
xúc phạm
Các ví dụ
The bullies picked on him because they thought he was a wimp.
Những kẻ bắt nạt trêu chọc anh ta vì họ nghĩ anh ta là một kẻ yếu đuối.
02
một hạt hạ nguyên tử giả định có khối lượng lớn tương tác yếu với vật chất thông thường thông qua lực hấp dẫn; được giả định là một thành phần của vật chất tối trong vũ trụ, một WIMP (Weakly Interacting Massive Particle)
a hypothetical subatomic particle of large mass that interacts weakly with ordinary matter through gravitation; postulated as a constituent of the dark matter of the universe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wimps



























