Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Willpower
01
ý chí, sức mạnh ý chí
the ability to control one's own behavior, actions, and decision-making through the exercise of conscious effort and self-discipline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His willpower allowed him to complete the marathon despite the pain.
Sức mạnh ý chí của anh ấy đã giúp anh hoàn thành cuộc marathon bất chấp cơn đau.



























