whacked
whacked
hwækt
hvākt
British pronunciation
/wˈækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whacked"trong tiếng Anh

whacked
01

kiệt sức, mệt lử

completely exhausted or drained of energy
example
Các ví dụ
Two hours into the hike, the kids were whacked and begging to turn back.
Hai giờ sau khi bắt đầu chuyến đi bộ, lũ trẻ đã kiệt sức và cầu xin quay lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store