Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-mannered
01
lịch sự, có giáo dục
behaving in a polite and respectful way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
best-mannered
so sánh hơn
better-mannered
có thể phân cấp
Các ví dụ
He raised his hand in a well-mannered way to ask a question.
Anh ấy giơ tay một cách lịch sự để hỏi một câu hỏi.
02
lịch sự, có giáo dục
of good upbringing



























