Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-made
01
được làm tốt, chất lượng
designed and constructed with good quality, material, and care
Các ví dụ
The building is well-made, designed to resist even the harshest weather conditions.
Tòa nhà được làm tốt, được thiết kế để chống chọi ngay cả với điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất.



























