Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wasp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wasps
Các ví dụ
The wasp's nest hung like a papery lantern from the eaves of the house, a testament to the insect's industrious nature.
Tổ ong bắp cày treo như một chiếc đèn lồng bằng giấy dưới mái hiên của ngôi nhà, minh chứng cho bản chất cần cù của loài côn trùng.
02
WASP, người da trắng Anglo-Saxon theo đạo Tin lành
a white person of Anglo-Saxon descent who is a member of a Protestant denomination, especially in the U.S.
Các ví dụ
The novel explores the life of a young WASP in New England.
Cuốn tiểu thuyết khám phá cuộc sống của một WASP trẻ ở New England.



























