Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to warm to
[phrase form: warm]
01
ấm lên với, bắt đầu thích
to start to like something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
warm
thì hiện tại
warm to
ngôi thứ ba số ít
warms to
hiện tại phân từ
warming to
quá khứ đơn
warmed to
quá khứ phân từ
warmed to
Các ví dụ
The audience gradually warmed to the unconventional style of the performance.
Khán giả dần dần cảm thấy thích phong cách không theo lối mòn của buổi biểu diễn.
02
cảm thấy thích, bắt đầu quý mến
to develop a liking for someone
Các ví dụ
As time went on, they warmed to their in-laws, developing a close bond.
Theo thời gian, họ thân thiết hơn với bố mẹ vợ/chồng, phát triển một mối quan hệ gần gũi.



























