to warm to
Pronunciation
/wˈɔːɹm tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "warm to"trong tiếng Anh

to warm to
[phrase form: warm]
01

ấm lên với, bắt đầu thích

to start to like something
to warm to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
warm
thì hiện tại
warm to
ngôi thứ ba số ít
warms to
hiện tại phân từ
warming to
quá khứ đơn
warmed to
quá khứ phân từ
warmed to
Các ví dụ
The audience gradually warmed to the unconventional style of the performance.
Khán giả dần dần cảm thấy thích phong cách không theo lối mòn của buổi biểu diễn.
02

cảm thấy thích, bắt đầu quý mến

to develop a liking for someone
Các ví dụ
As time went on, they warmed to their in-laws, developing a close bond.
Theo thời gian, họ thân thiết hơn với bố mẹ vợ/chồng, phát triển một mối quan hệ gần gũi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng