Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
warlike
01
hiếu chiến, thích chiến tranh
disposed to warfare or hard-line policies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most warlike
so sánh hơn
more warlike
có thể phân cấp
02
hiếu chiến, thuộc chiến tranh
relating to military operations or tactics
Các ví dụ
The government invested heavily in warlike technology to ensure national security.
Chính phủ đã đầu tư mạnh vào công nghệ quân sự để đảm bảo an ninh quốc gia.
Cây Từ Vựng
warlike
war



























