Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Warfare
Các ví dụ
Guerrilla warfare tactics were employed by the resistance to effectively harass and undermine the occupying forces.
Các chiến thuật chiến tranh du kích đã được sử dụng bởi lực lượng kháng chiến để quấy rối và làm suy yếu hiệu quả lực lượng chiếm đóng.
02
a struggle or competition between opposing groups or ideas
Các ví dụ
Cyber warfare targets digital infrastructure rather than armies.



























