waltz
waltz
wɒlts
volts
false

Định nghĩa và ý nghĩa của "waltz"trong tiếng Anh

01

điệu valse, nhảy valse

a graceful ballroom dance performed in triple time by couples in close embrace, known for its smooth, flowing movements and romantic atmosphere 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
waltzes
Các ví dụ
The couple danced the waltz with elegance and grace, gliding effortlessly across the floor as if lost in a dream. 

Cặp đôi nhảy điệu waltz với sự thanh lịch và duyên dáng, trượt nhẹ nhàng trên sàn như thể lạc vào giấc mơ.

02

nhạc van-xơ, bản van-xơ

music that is written for a ballroom dance in ³/₄ time with strong accent on the initial beat 
03

chiến thắng chắc chắn, thành công được đảm bảo

an assured victory (especially in an election) 
to waltz
01

khiêu vũ điệu valse

to dance the waltz, a graceful ballroom dance characterized by smooth, gliding movements 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
waltz
ngôi thứ ba số ít
waltzes
hiện tại phân từ
waltzing
quá khứ đơn
waltzed
quá khứ phân từ
waltzed
Các ví dụ
The couple waltzed across the dance floor with effortless grace. 

Cặp đôi nhảy điệu van-xơ khắp sàn nhảy với vẻ duyên dáng không gượng ép.

02

đạt được một cách dễ dàng, hoàn thành không cần nỗ lực

to achieve or complete something with ease 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng