walrus
wal
ˈwɔ:l
vawl
rus
rəs
rēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "walrus"trong tiếng Anh

Walrus
01

hải mã, odobenus rosmarus

a large marine mammal like a seal with two large tusks that lives in Arctic regions 
walrus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
walruses
Các ví dụ
The walrus used its tusks to pull itself onto the ice. 

Con hải mã đã sử dụng ngà của nó để kéo mình lên tảng băng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng