wallpaper
wall
ˈwɔ:l
vawl
pa
peɪ
pei
per
walloper

Định nghĩa và ý nghĩa của "wallpaper"trong tiếng Anh

Wallpaper
01

giấy dán tường, vải dán tường

a type of thick paper used for covering the surface of a wall or ceiling, particularly for decoration 
wallpaper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wallpapers
Các ví dụ
They decided to redo the living room with floral wallpaper. 

Họ quyết định làm lại phòng khách với giấy dán tường hoa.

to wallpaper
01

dán giấy dán tường, ốp tường bằng giấy dán tường

to stick a thick and often decorative paper onto the wall or ceiling of a building 
to wallpaper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wallpaper
ngôi thứ ba số ít
wallpapers
hiện tại phân từ
wallpapering
quá khứ đơn
wallpapered
quá khứ phân từ
wallpapered
02

phù phép, yểm bùa

the use or practice of witchcraft 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng