Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wallpaper
01
giấy dán tường, vải dán tường
a type of thick paper used for covering the surface of a wall or ceiling, particularly for decoration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
wallpapers
Các ví dụ
They decided to redo the living room with floral wallpaper.
Họ quyết định làm lại phòng khách với giấy dán tường hoa.
02
a background image or pattern on a computer or mobile screen
Các ví dụ
She changed her wallpaper to a photo of the mountains.
to wallpaper
01
dán giấy dán tường, ốp tường bằng giấy dán tường
to stick a thick and often decorative paper onto the wall or ceiling of a building
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wallpaper
ngôi thứ ba số ít
wallpapers
hiện tại phân từ
wallpapering
quá khứ đơn
wallpapered
quá khứ phân từ
wallpapered
02
phù phép, yểm bùa
the use or practice of witchcraft
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
wallpaper
wall
paper



























