Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to blockade
01
phong tỏa, chặn
render unsuitable for passage
02
áp đặt phong tỏa lên, thiết lập phong tỏa chống lại
impose a blockade on
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blockade
ngôi thứ ba số ít
blockades
hiện tại phân từ
blockading
quá khứ đơn
blockaded
quá khứ phân từ
blockaded
03
phong tỏa, cản trở
obstruct access to
04
phong tỏa, cản trở
hinder or prevent the progress or accomplishment of
Blockade
01
phong tỏa, vây hãm
a military action where the enemy is prevented from letting people or equipment through a certain area; often enforced with armed forces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blockades
Các ví dụ
The army set up a blockade to control the movement of troops.
Quân đội thiết lập một phong tỏa để kiểm soát sự di chuyển của quân đội.
02
phong tỏa
an act of obstructing or closing off an area, route, or passage
Các ví dụ
The company 's financial difficulties led to a blockade of its assets, preventing creditors from accessing funds.
Khó khăn tài chính của công ty dẫn đến việc phong tỏa tài sản, ngăn cản các chủ nợ tiếp cận quỹ.
Cây Từ Vựng
blockaded
blockading
blockade
block



























