votary
vo
ˈvəʊ
vew
ta
ry
ri
ri
volary

Định nghĩa và ý nghĩa của "votary"trong tiếng Anh

Votary
01

tín đồ, người tu hành

an individual who is devoted to a religious life through solemn commitments or vows 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
votaries
Các ví dụ
After years of searching for purpose, Mark became a votary and joined a monastery in the hills. 

Sau nhiều năm tìm kiếm mục đích, Mark đã trở thành một votary và gia nhập một tu viện trên đồi.

02

tín đồ, người theo đạo

a religious leader or devoted follower in a non-Christian faith or spiritual group 
Các ví dụ
In the heart of the city stood an ancient shrine, where the votary conducted daily ceremonies. 

Ở trung tâm thành phố đứng một ngôi đền cổ, nơi mà tín đồ tiến hành các nghi lễ hàng ngày.

03

tín đồ, người tôn sùng

a devoted (almost religiously so) adherent of a cause or person or activity 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng