voguish
Pronunciation
/vˈɑːɡwɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voguish"trong tiếng Anh

voguish
01

hợp thời trang, xu hướng

having a fashionable, often fleeting, appeal that aligns with current trends or popular styles
voguish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most voguish
so sánh hơn
more voguish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant ’s voguish menu featured trendy ingredients and modern dishes.
Thực đơn hợp thời trang của nhà hàng có các nguyên liệu thịnh hành và món ăn hiện đại.
02

thanh lịch và phong cách, hợp thời trang

elegant and stylish
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng