vodka
vod
ˈvɒd
vod
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "vodka"trong tiếng Anh

01

rượu vodka

a strong, clear alcoholic drink made from grain or potatoes, originally from Russia 
vodka definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vodkas
Các ví dụ
She mixed vodka with tonic water and a squeeze of lime for a refreshing cocktail. 

Cô ấy pha vodka với nước tonic và một chút nước cốt chanh để có một ly cocktail sảng khoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng