viviparous
vi
vi
vi
ˈvɪ
vi
pa
rous
rəs
rēs
oviparous

Định nghĩa và ý nghĩa của "viviparous"trong tiếng Anh

viviparous
01

đẻ con

(of animals) giving birth to developed babies instead of laying eggs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Unlike most fish, the guppy is viviparous, giving birth to live young rather than laying eggs. 

Không giống như hầu hết các loài cá, cá bảy màu là loài đẻ con, sinh ra con non sống thay vì đẻ trứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng