Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to vivify
01
hồi sinh, khôi phục sức sống
to revive something or restore its vitality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
vivify
ngôi thứ ba số ít
vivifies
hiện tại phân từ
vivifying
quá khứ đơn
vivified
quá khứ phân từ
vivified
Các ví dụ
The motivational speaker's words had the power to vivify even the most disheartened individuals.
Lời nói của diễn giả truyền cảm hứng có sức mạnh hồi sinh ngay cả những cá nhân chán nản nhất.
02
làm sống động, làm sinh động
to help something become much more lively and amusing
Các ví dụ
The skilled choreographer added intricate dance moves to vivify the performance and make it more visually captivating.
Biên đạo múa tài năng đã thêm vào những động tác nhảy phức tạp để làm sống động buổi biểu diễn và khiến nó trở nên hấp dẫn hơn về mặt thị giác.
Cây Từ Vựng
revivify
vivification
vivify



























