Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vivace
01
một cách sống động, với sự sinh động
(music) in a lively and animated manner
Các ví dụ
The conductor gestured vivace, urging the orchestra to maintain a lively tempo.
Nhạc trưởng ra hiệu vivace, thúc giục dàn nhạc duy trì nhịp độ sôi động.
vivace
01
sống động, nhanh
denoting a lively and brisk tempo
Các ví dụ
The quartet's vivace rendition of the folk tune had the audience tapping their feet and smiling.
Bản trình diễn vivace của bộ tứ bài hát dân gian khiến khán giả gõ chân và mỉm cười.
Vivace
01
một bản nhạc sôi động, một tác phẩm âm nhạc nhanh
a lively piece of music that is fast-paced



























