Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blemished
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blemished
so sánh hơn
more blemished
có thể phân cấp
Các ví dụ
His blemished forehead was a result of teenage acne.
Trán tì vết của anh ấy là kết quả của mụn trứng cá tuổi teen.
02
có vết, có khuyết điểm
having a blemish or flaw
Cây Từ Vựng
unblemished
blemished
blemish



























