Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
viciously
01
một cách dã man, một cách hung tợn
in a way that involves physical brutality or causes great bodily harm
Các ví dụ
He viciously smashed the windows with a metal rod.
Hắn tàn bạo đập vỡ các cửa sổ bằng một thanh kim loại.
1.1
một cách độc ác, một cách ác ý
in a way that expresses strong hostility, spite, or malice
Các ví dụ
Fans viciously criticized the referee for his decision.
Người hâm mộ đã ác ý chỉ trích trọng tài vì quyết định của anh ta.
Cây Từ Vựng
viciously
vicious
vic



























