Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vicious circle
01
vòng luẩn quẩn, chu kỳ ác tính
a situation where one problem brings about another and that only worsens the original problem
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
vicious circles
Các ví dụ
In unhealthy relationships, a lack of trust and communication can contribute to a vicious circle of misunderstandings and conflict.
Trong các mối quan hệ không lành mạnh, thiếu tin tưởng và giao tiếp có thể góp phần vào vòng luẩn quẩn của hiểu lầm và xung đột.
02
vòng luẩn quẩn, lập luận vòng tròn
an argument in which the conclusion is assumed in the premise, resulting in circular reasoning
Các ví dụ
Saying " I am right because I say so " is an example of a vicious circle.
Nói "tôi đúng vì tôi nói vậy" là một ví dụ về vòng luẩn quẩn.



























