Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vexed
01
khó khăn, tranh cãi
causing difficulty in finding an answer or solution; much disputed
02
bực bội, khó chịu
annoyed or irritated, feeling frustrated or troubled
Các ví dụ
She felt vexed when her plans were changed at the last minute.
Cô ấy cảm thấy bực bội khi kế hoạch của mình bị thay đổi vào phút cuối.



























