Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Versed
01
một dạng benzodiazepine tiêm (tên thương mại Versed) hữu ích để gây mê và giảm đau trong các thủ thuật y tế khó chịu, Versed
an injectable form of benzodiazepine (trade name Versed) useful for sedation and for reducing pain during uncomfortable medical procedures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Verseds
versed
01
thông thạo, có kinh nghiệm
knowledgeable or skilled in a particular field or activity, typically as a result of experience or study
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most versed
so sánh hơn
more versed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lawyer is versed in environmental law and specializes in cases involving sustainability.
Luật sư thông thạo luật môi trường và chuyên về các vụ án liên quan đến tính bền vững.



























