versed
versed
vɜ:st
vēst
thirstcursednursedfirst

Định nghĩa và ý nghĩa của "versed"trong tiếng Anh

Versed
01

một dạng benzodiazepine tiêm (tên thương mại Versed) hữu ích để gây mê và giảm đau trong các thủ thuật y tế khó chịu, Versed

an injectable form of benzodiazepine (trade name Versed) useful for sedation and for reducing pain during uncomfortable medical procedures 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Verseds
01

thông thạo, có kinh nghiệm

knowledgeable or skilled in a particular field or activity, typically as a result of experience or study 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most versed
so sánh hơn
more versed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is well versed in classical literature and can discuss it at length. 

Cô ấy rất thông thạo về văn học cổ điển và có thể thảo luận về nó dài dòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng