vernacular
ver
na
ˈnæ
cu
kjʊ
kyoo
lar
vermicular

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernacular"trong tiếng Anh

Vernacular
01

tiếng địa phương, ngôn ngữ hàng ngày

the everyday language spoken by a particular group of people in a specific region or community 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vernaculars
Các ví dụ
In the bustling marketplace, one could hear a mix of different vernaculars as people conversed. 

Trong chợ nhộn nhịp, người ta có thể nghe thấy sự pha trộn của nhiều thổ ngữ khác nhau khi mọi người trò chuyện.

02

tiếng lóng, biệt ngữ

a characteristic language of a particular group (as among thieves) 
03

thổ ngữ, kiến trúc thổ ngữ

an architecture style that is used for building ordinary constructions rather than impressive and remarkable buildings 
vernacular
01

thổ ngữ, dân gian

relating to the everyday language spoken by ordinary people in a particular region or country 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The novel was praised for its use of vernacular language, making the dialogue feel authentic and relatable. 

Cuốn tiểu thuyết được khen ngợi vì sử dụng ngôn ngữ địa phương, khiến cuộc đối thoại trở nên chân thực và dễ liên tưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng