Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verdant
01
xanh tươi, tươi tốt
characterized by lush, green vegetation or landscapes, typically indicating abundance and freshness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most verdant
so sánh hơn
more verdant
có thể phân cấp
Các ví dụ
Walking through the verdant forest, she marveled at the diversity of plant species and the tranquility of nature surrounding her.
Đi bộ qua khu rừng xanh tươi, cô ngạc nhiên trước sự đa dạng của các loài thực vật và sự yên bình của thiên nhiên xung quanh.



























