Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ventriloquist's dummy
/vɛntɹˈɪləkwˌɪsts dˈʌmi/
Ventriloquist's dummy
01
con rối của nhà nói tiếng bụng, búp bê của nhà nói tiếng bụng
a puppet with movable parts such as a mouth or limbs, operated by a performer to give the impression of speaking independently
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
ventriloquist's dummies
Các ví dụ
The ventriloquist skillfully brought her ventriloquist's dummy to life, entertaining the crowd with its humorous antics.
Nghệ sĩ nói tiếng bụng khéo léo làm sống động con rối của mình, giải trí đám đông với những trò hài hước của nó.



























