Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
venomously
01
một cách độc địa, với ác ý
in a way that shows intense malice, bitterness, or spite
Các ví dụ
He glanced venomously at anyone who disagreed with him.
Anh ta liếc nhìn một cách độc địa bất cứ ai không đồng ý với mình.
Cây Từ Vựng
venomously
venomous
venom



























