venerate
ve
ˈvɛ
ve
ne
rate
ˌreɪt
reit
/vˈɛnəɹˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "venerate"trong tiếng Anh

to venerate
01

tôn kính, kính trọng

to feel or display a great amount of respect toward something or someone
Transitive: to venerate sb/sth
to venerate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
venerate
ngôi thứ ba số ít
venerates
hiện tại phân từ
venerating
quá khứ đơn
venerated
quá khứ phân từ
venerated
Các ví dụ
The artist 's work has been venerated by art critics and enthusiasts alike.
Tác phẩm của nghệ sĩ đã được tôn kính bởi các nhà phê bình nghệ thuật và những người đam mê nghệ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng