vehemence
vehe
ˈvi:ɪ
vii
mence
məns
mēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "vehemence"trong tiếng Anh

Vehemence
01

sự mãnh liệt, sự dữ dội

a loud, forceful, and emphatic speech, often in an angry or aggressive tone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
vehemences
Các ví dụ
The prime minister rejected the accusations with vehemence. 

Thủ tướng bác bỏ những cáo buộc với sự mãnh liệt.

02

sự mãnh liệt, lực lượng mạnh mẽ

the vigorous force, intense power, or dynamic energy of an occurrence or action 
Các ví dụ
The vehemence of the storm battered the coastal town with 100 mph winds. 

Sự dữ dội của cơn bão đã tấn công thị trấn ven biển với gió 100 dặm/giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng