varnish
var
ˈvɑ:
vaa
nish
nɪʃ
nish
vanish

Định nghĩa và ý nghĩa của "varnish"trong tiếng Anh

Varnish
01

sơn bóng, lớp phủ

a clear or tinted coating made from resins, oils, and solvents that is applied to wood, metal, or other surfaces to provide a protective and decorative finish 
varnish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
varnishes
to varnish
01

đánh bóng, phủ vecni

to cover the surface of an object with a clear liquid that leaves a shine 
Transitive: to varnish a surface
to varnish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
varnish
ngôi thứ ba số ít
varnishes
hiện tại phân từ
varnishing
quá khứ đơn
varnished
quá khứ phân từ
varnished
Các ví dụ
The artist decided to varnish the oil painting to protect it from dust and wear. 

Nghệ sĩ quyết định đánh bóng bức tranh sơn dầu để bảo vệ nó khỏi bụi bẩn và hao mòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng