Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Variety show
01
chương trình giải trí đa dạng, tiết mục đa dạng
a diverse entertainment program featuring different acts like comedy, music, dance, and guest appearances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
variety shows
Các ví dụ
The annual charity event raised funds through a star-studded variety show, attracting celebrities and performers eager to contribute to the cause.
Sự kiện từ thiện hàng năm đã gây quỹ thông qua một chương trình đa dạng với sự tham gia của các ngôi sao, thu hút các người nổi tiếng và nghệ sĩ mong muốn đóng góp cho sự nghiệp.



























